Đóng

16/04/2019

Điều kiện cấp giấy chứng nhận chính thức lớp chuyên nghiệp (song ngữ)

I. ĐIỀU KIỆN ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN CHÍNH THỨC LOẠI HÌNH CHUYÊN NGHIỆP (SONG NGỮ):

Học viên có đủ các Giấy chứng nhận tạm hợp lệ và còn thời hạn (5 năm kể từ ngày được cấp) có thể đổi giấy chứng nhận chính thức lớp chuyên nghiệp (song ngữ) theo những quy định cụ thể của từng bộ môn dưới đây:

1. Giấy chứng nhận môn Pha chế thức uống chuyên nghiệp

  • 02 GCN của các lớp Pha chế thức uống chuyên nghiệp và Chế biến thức uống và thức ăn nhanh
  • 02 GCN lớp Pha chế thức uống và 1 GCN các lớp: Pha thức uống chuyên nghiệp, Chế biến thức uống và thức ăn nhanh
2. Giấy chứng nhận môn Trang điểm chuyên nghiệp
  • 02 GCN của các lớp: Trang điểm chuyên nghiệp, Trang điểm cô dâu chuyên nghiệp, Trang điểm cô dâu và người mẫu thời trang chuyên nghiệp, Hóa trang dành cho điện ảnh,…
3. Giấy chứng nhận môn Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp
  • 02 GCN lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) hoặc 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp
  • 02 GCN lớp Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp
  • 01 GCN lớp Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Săn sóc da chuyên nghiệp

4. Giấy chứng nhận môn Săn sóc da chuyên nghiệp

  • 02 GCN lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) và 01 GCN lớp Săn sóc da chuyên nghiệp
  • 02 GCN lớp Săn sóc da chuyên nghiệp
5. Giấy chứng nhận môn Chăm sóc sắc đẹp chuyên ngành Spa
  • 02 GCN lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) hoặc 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Chăm sóc sắc đẹp chuyên ngành Spa
  • 02 GCN lớp Chăm sóc sắc đẹp chuyên ngành Spa (1 và 2)

6. Giấy chứng nhận môn Kỹ thuật viên massage chuyên nghiệp

  • 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Kỹ thuật viên Massage chuyên nghiệp
  • 02 GCN lớp Kỹ thuật viên Massage chuyên nghiệp
  • 01 GCN lớp Kỹ thuật viên Massage chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Massage chân.
7. Giấy chứng nhận môn Massage và Massage Chân

  • 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Massage Chân
8. Giấy chứng nhận môn Massage cổ truyền Thái Lan
  • 02 GCN lớp Massage cổ truyền Thái Lan (1 và 2)
9. Giấy chứng nhận môn Chải bới tóc chuyên nghiệp
  • 02 GCN lớp Chải bới tóc chuyên nghiệp
  • 02 GCN lớp Chải bới tóc và 01 GCN lớp Chải bới tóc chuyên nghiệp
10. Giấy chứng nhận môn Đắp móng và trang trí móng chuyên nghiệp
  • 01 GCN lớp Đắp móng chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Trang trí móng chuyên nghiệp
11. Giấy chứng nhận môn Cắt, uốn tóc nâng cao
  • 04 GCN các lớp: Tạo mẫu tóc, Duỗi tóc, Nhuộm tóc và Uốn nóng chuyên nghiệp
  • 02 GCN lớp Tạo mẫu tóc, 01 GCN lớp Duỗi tóc và 01 GCN lớp Nhuộm tóc
12. Giấy chứng nhận môn Kỹ thuật làm đẹp và phục hồi tóc
  • 02 GCN lớp Kỹ thuật làm đẹp và phục hồi tóc
  • 02 GCN trong các lớp Tạo mẫu tóc, Nhuộm tóc, Duỗi tóc, Uốn tóc nóng chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Kỹ thuật làm đẹp và phục hồi tóc

II. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN CHÍNH THỨC LOẠI HÌNH CHUYÊN NGHIỆP (SONG NGỮ):

1. Học viên có đủ các giấy chứng nhận tạm hợp lệ theo điều kiện đổi Giấy chứng nhận loại hình chuyên nghiệp nêu trên.

2. Học viên đã đổi Giấy chứng nhận chính thức loại hình chuyên nghiệp có nhu cầu được đổi lại hình thức mới (song ngữ) của Giấy chứng nhận loại hình chuyên nghiệp.

3. Học viên đang tham gia lớp chuyên nghiệp và đáp ứng đủ điều kiện đổi iấy chứng nhận loại hình chuyên nghiệp.

III. THỦ TỤC ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN CHÍNH THỨC LOẠI HÌNH CHUYÊN NGHIỆP (SONG NGỮ):

  • Nộp các giấy chứng nhận tạm thỏa điều kiện đổi giấy chứng nhận chính thức loại hình chuyên nghiệp (theo điều kiện I)
  • Nộp 2 hình thẻ cho 1 Giấy chứng nhận chính thức, quy cách: 4cm x 6cm (đúng chuẩn), không nhận hình mặc áo sát nách hoặc hình mặc trang phục đầu bếp.
  • Ghi họ tên, năm sinh, nơi sinh sau hình.
  • Nộp lệ phí: 60.000 đồng/Giấy chứng nhận chính thức.
Bài viết liên quan