Đóng

Thông tin

19/07/2019

Điều kiện cấp giấy chứng nhận

I. ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN TẠM
Học viên được cấp giấy chứng nhận tạm sau mỗi khóa học nếu không nghỉ quá ¼ số buổi trong 1 khóa và có tham dự buổi kiểm tra cuối khóa (Áp dụng đối với học viên các lớp thuộc khối kỹ năng ứng dụng).
II. ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHÍNH THỨC:
Học viên có đủ các Giấy chứng nhận tạm hợp lệ và còn thời hạn (5 năm kể từ ngày được cấp) có thể đổi giấy chứng nhận chính thức theo những quy định cụ thể của từng bộ môn dưới đây:
 
 A. GIẤY CHỨNG NHẬN CÁC LỚP KỸ NĂNG ỨNG DỤNG
 
  1. Giấy chứng nhận môn Cắt may
   – 04 GCN các lớp thuộc môn Cắt may
  2. Giấy chứng nhận môn Thêu tay
   – 04 GCN các lớp Thêu tay
  3. Giấy chứng nhận môn Kết cườm
   – 04 GCN các lớp Kết cườm
 4. Giấy chứng nhận môn May màn, rèm cửa
   – 04 GCN các lớp May màn, rèm cửa
  5. Giấy chứng nhận môn Đan kim –  Móc len sợi
   – 02 GCN lớp Đan kim – 02 GCN lớp Móc len sợi
  6. Giấy chứng nhận môn Đan kim
   – 04 GCN các lớp Đan kim
 
  7. Giấy chứng nhận môn Móc len sợi
   – 04 GCN các lớp Móc len sợi
 
  8. Giấy chứng nhận môn Làm sản phẩm thủ công từ da
   – 04 GCN các lớp Làm sản phẩm bằng da
  9. Giấy chứng nhận môn Trang trí bánh kem
   – 04 GCN các lớp Bắt bông kem, Trang trí bánh kem, Chuyên phủ sô-cô-la trang trí
 

  10. Giấy chứng nhận môn Trang trí rau câu

    – 04 GCN lớp Trang trí rau câu

   

   11. Giấy chứng nhận môn Pha chế thức uống
    – 04 GCN các lớp Pha chế thức uống
    – 03 GCN các lớp Pha chế thức uống và 01 GCN lớp Làm kem lạnh
 
  12. Giấy chứng nhận môn Làm kem lạnh
    – 04 GCN các lớp Làm kem lạnh
    – 03 GCN các lớp Làm kem lạnh và 01 GCN lớp Pha chế thức uống

  13. Giấy chứng nhận môn Làm bánh
    – 04 GCN các lớp Làm bánh
    – 03 GCN các lớp Làm bánh và 01 GCN lớp Trang trí rau câu hoặc Chuyên phủ sô-cô-la trang trí

       14. Giấy chứng nhận môn Chế biến thực phẩm

   – 04 GCN các lớp Nấu ăn
   – 03 GCN các lớp Nấu ăn và 01 GCN lớp Làm bánh, Trang trí rau câu
   – 03 GCN các lớp Nấu ăn và 01 GCN lớp Tỉa rau củ, Trang trí trái cây và bàn tiệc
   – 02 GCN các lớp Nấu ăn và 02 GCN lớp Làm bánh
 
  15. Giấy chứng nhận môn Trang trí mỹ thuật
   – 04 GCN các lớp thuộc bộ môn Trang trí mỹ thuật (Cắm hoa, Kết hoa, Tỉa củ, Làm hoa voan, Kết vòng trang sức, Vẽ trang trí áo ,…) hoặc 04 GCN của cùng một loại hình lớp
 
  16. Giấy chứng nhận môn Trang điểm
   – 04 GCN các lớp: Trang điểm cấp tốc, căn bản, nâng cao, khách dự tiệc, cô dâu
   – 03 GCN của lớp Trang điểm cấp tốc, căn bản, nâng cao, khách dự tiệc, cô dâu và 01 GCN lớp Chải bới tóc
  
   17. Giấy chứng nhận môn Chải bới tóc
    – 04 GCN các lớp Chải bới tóc

 
   18. Giấy chứng nhận môn Săn sóc da
    – 04 GCN các lớp Săn sóc da
    – 03 GCN các lớp Săn sóc da và 02 GCN lớp chuyên đề Rèn luyện kỹ năng thao tác chăm sóc da mặt
     03 GCN các lớp Săn sóc da và 02 GCN lớp chuyên đề Liệu trình căng sáng da công nghệ Hàn Quốc
      – 03 GCN các lớp Săn sóc da, 01 GCN lớp chuyên đề Rèn luyện kỹ năng thao tác chăm sóc da mặt và 01 GCN lớp chuyên đề Liệu trình căng sáng da công nghệ Hàn Quốc
   19. Giấy chứng nhận môn Massage
    – 04 GCN các lớp Massage
    – 03 GCN các lớp Massage và 02 GCN lớp chuyên đề Rèn luyện kỹ năng massage thư giãn toàn thân

 
   20. Giấy chứng nhận môn Săn sóc da và Massage
   – 02 GCN các lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) và 02 GCN lớp Massage (1 và 2)

   21. Giấy chứng nhận môn Chăm sóc và Tạo mẫu móng

    – 04 GCN của các lớp sau: Chăm sóc móng; Vẽ kim và cọ nét, vẽ cọ nét và cọ tóc; Vẽ cọ bản, vẽ cọ bản nâng cao; Vẽ móng nổi; Đắp móng tay (phải có GCN lớp Chăm sóc móng)
 
   22. Giấy chứng nhận môn Tạo mẫu móng 

    – 04 GCN của các lớp sau: Vẽ kim và cọ nét, vẽ cọ nét và cọ tóc; Vẽ cọ bản, vẽ cọ bản nâng cao; Vẽ móng nổi; Đắp móng tay

 

 
  23. Giấy chứng nhận môn Cắt tóc nam

    – 04 GCN lớp Cắt tóc nam 1, 2, 3, 4

 
 24. Giấy chứng nhận môn Cắt uốn tóc nữ
    – 04 GCN lớp Uốn tóc nữ 1, 2, 3, 4
    – 03 GCN lớp Uốn tóc nữ 2, 3, 4 và 01 GCN của 1 trong 3 lớp trên
 
    25. Giấy chứng nhận môn Cắt uốn tóc nam-nữ
    – 04 GCN lớp Cắt tóc nam 1, 2, 3, 4 và 04 GCN lớp Uốn tóc nữ 1, 2, 3, 4
  (hoặc 03 GCN lớp Uốn tóc nữ 2, 3, 4 và 01 GCN của 1 trong 3 GCN lớp trên)
 
  B. GIẤY CHỨNG NHẬN CÁC LỚP CHUYÊN NGHIỆP

   26. Giấy chứng nhận môn Pha chế thức uống chuyên nghiệp
   – 02 GCN của các lớp Pha chế thức uống chuyên nghiệp và Chế biến thức uống và thức ăn nhanh
   – 2 GCN lớp Pha chế thức uống và 1 GCN các lớp: Pha thức uống chuyên nghiệp, Chế biến thức uống và thức ăn nhanh
 

   27. Giấy chứng nhận môn Trang điểm chuyên nghiệp

   – 02 GCN của các lớp: Trang điểm chuyên nghiệp, Trang điểm cô dâu chuyên nghiệp, Trang điểm cô dâu và người mẫu thời trang chuyên nghiệp, Hóa trang dành cho điện ảnh,…

   28. Giấy chứng nhận môn Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp
   – 02 GCN lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) hoặc 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp
   – 02 GCN lớp Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp
   01 GCN lớp Săn sóc thẩm mỹ chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Săn sóc da chuyên nghiệp

   29. Giấy chứng nhận môn Săn sóc da chuyên nghiệp

  – 02 GCN lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) và 01 GCN lớp Săn sóc da chuyên nghiệp

   – 02 GCN lớp Săn sóc da chuyên nghiệp
 
   30. Giấy chứng nhận môn Chăm sóc sắc đẹp chuyên ngành Spa
   – 02 GCN lớp Săn sóc da (căn bản và nâng cao) hoặc 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Chăm sóc sắc đẹp chuyên ngành Spa

    – 02 GCN lớp Chăm sóc sắc đẹp chuyên ngành Spa (1 và 2)

   31. Giấy chứng nhận môn Kỹ thuật viên massage chuyên nghiệp

   – 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Kỹ thuật viên Massage chuyên nghiệp
   – 02 GCN lớp Kỹ thuật viên Massage chuyên nghiệp
   – 01 GCN lớp Kỹ thuật viên Massage chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Massage chân.
 
   32. Giấy chứng nhận môn Massage và Massage Chân

   – 02 GCN lớp Massage (1 và 2) và 01 GCN lớp Kỹ thuật viên Massage Chân
 
   33. Giấy chứng nhận môn Massage cổ truyền Thái Lan
   – 02 GCN lớp Massage cổ truyền Thái Lan (1 và 2)
 

   34. Giấy chứng nhận môn Chải bới tóc chuyên nghiệp
   – 02 GCN lớp Chải bới tóc chuyên nghiệp
   – 02 GCN lớp Chải bới tóc và 01 GCN lớp Chải bới tóc chuyên nghiệp
 
   35. Giấy chứng nhận môn Đắp và trang trí móng chuyên nghiệp
   – 01 GCN lớp Đắp móng chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Trang trí móng chuyên nghiệp
 
   36. Giấy chứng nhận môn Cắt, uốn tóc nâng cao
   – 04 GCN các lớp: Tạo mẫu tóc, Duỗi tóc, Nhuộm tóc và Uốn nóng chuyên nghiệp
   – 02 GCN lớp Tạo mẫu tóc, 01 GCN lớp Duỗi tóc và 01 GCN lớp Nhuộm tóc
 
   37. Giấy chứng nhận môn Kỹ thuật làm đẹp và phục hồi tóc
   – 02 GCN lớp Kỹ thuật làm đẹp và phục hồi tóc
   – 02 GCN trong các lớp Tạo mẫu tóc, Nhuộm tóc, Duỗi tóc, Uốn tóc nóng chuyên nghiệp và 01 GCN lớp Kỹ thuật làm đẹp và phục hồi tóc

Lưu ý: 02 GCN tạm lớp chuyên đề (6 buổi) tương đương 1 GCN tạm lớp thường (12 buổi)

 Mọi thắc mắc về  đổi GCN chính thức, các anh, chị học viên vui lòng liên hệ Phòng Giáo vụ để được hướng dẫn

Số điện thoại: 

– Cơ sở chính: (028) 39.314.661 hoặc (028) 39.316.447 (nhấn tiếp số nội bộ 25)

– Cơ sở 2:       (028) 54.110.638 hoặc (028) 54.110.630 (nhấn tiếp số nội bộ 102)

Bài viết liên quan